Ống nhựa uPVC (Ống nhựa cấp nước)

Ống nhựa uPVC được Good Group thương mại tại các đơn vị uy tín. Ống đạt tiêu chuẩn chất lượng an toàn

  • Sử dụng được trong nhiều môi trường

Liên Hệ

  • 0967 555 550/ 0977 339 775
  • thuanthonggroup@gmail.com

Đánh Giá Sản Phẩm

0 0 đánh giá

Đánh giá của bạn:

Đánh giá:

Thông Tin Sản Phẩm

Thông tin sản phẩm, thông số kĩ thuật Ống nhựa uPVC

1. Vật liệu

Ống và phụ tùng ống uPVC được sản xuất từ hợp chất nhựa PVC không hóa dẻo.

2. Lĩnh vực áp dụng:

Thích hợp cho hệ thống dẫn nước trong các ứng dụng:

-         Phân phối nước uống

-         Hệ thống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp

-         Hệ thống ống dẫn trong công nghiệp,

-         Hệ thống thoát nước thải, nước mưa

3.  Độ bền hóa học

Chịu được các loại dung dịch axit, các loại dung dịch kiềm

Không chịu được các axit đậm đặc có tính oxi hóa, các dung môi hợp chất thơm

4. Ưu điểm

-         Bền với hóa chất không bị rỉ sét

-         Không độc

-         Hệ số ma sát nhỏ

-         Cách nhiệt tốt

-         Vận chuyển dễ dàng

-         Lắp đặt nhanh, đơn giản


Ống uPVC hệ inch - Tiêu chuẩn BS 3505/ASTM 2414

Tên thông dụng Common name

Đường kính ngoài DN Nominal Outside diameter

Đường kính ngoài Outside Diameter (mm)

Áp suất danh nghĩa / Nominal Pressure (bar)

Bề dày thành ống / Wall Thickness (mm)

PN3

PN4

PN5

PN6

PN7

PN8

PN9

PN10

14

10    (1/4”)

14.5

18

15    (3.8”)

18.1

21

16    (1/2”)

21.6

0.8

27

20    (3/4”)

26.8

0.8

1.1

34

25       (1”)

33.4

1.0

1.3

1.6

42

32    (1”1/4)

42.3

1.1

1.35

1.7

2.1

49

40    (1”1/2)

48.5

1.3

1.45

1.9

2.2

2.4

60

50       (2”)

60.2

1.4

1.5

1.9

2.3

3.0

73

65    (2”1/2)

73.2

3.3

76

76.0

1.5

2.5

3.0

3.3

90

80       (3”)

88.9

1.4

2.1

2.6

3.0

3.8

4.0

114

100     (4”)

114.2

1.9

2.4

2.9

3.5

4.0

5.0

168

150     (6”)

168.3

2.8

3.5

4.5

6.5

7.3

220

200     (8”)

219.1

3.5

5.1

5.3

6.5

8.0

8.7

 

Ong-uPVC-he-inch2.jpg

    

Tên thông dụng

Common name

Đường kính ngoài DN Nominal Outside diameter

Đường kính ngoài

Outside Diameter (mm)

Áp suất danh nghĩa / Nominal Pressure (bar)

Bề dày thành ống / Wall Thickness (mm)

PN11

PN12

PN13

PN14

PN15

PN16

PN17

14

10    (1/4”)

14.5

1.1

18

15    (3.8”)

18.1

1.1

1.3

21

16    (1/2”)

21.6

1.2

1.4

1.6

1.7

27

20    (3/4”)

26.8

1.4

1.8

2.0

34

25       (1”)

33.4

1.9

2.1

42

32    (1”1/4)

42.3

3.0

49

40    (1”1/2)

48.5

2.8

60

50       (2”)

60.2

4.0

73

65    (2”1/2)

73.2

76

76.0

4.0

90

80       (3”)

88.9

5.0

114

100     (4”)

114.2

7.0

168

150     (6”)

168.3

220

200     (8”)

 

PN : Áp lực làm việc ở 200C

Chiều dài ống tiêu chuẩn : L = 4m và L = 6m.

Ống có khớp nối gioăng cao su chỉ có từ ống 60 đến 220.

Riêng ống 76 không có khớp nối gioăng cao su.

Mọi yêu cầu khác vui lòng liên hệ trực tiếp công ty.

Đăng ký làm đại lý